Menu

Danh mục sản phẩm
03/07/2020 - 10:01 PMHiếu Phúc 88 Lượt xem

Nếu bạn đang sử dụng dòng điều hòa của hãng Daikin kể cả điều hòa nhật nội địa nhưng vẫn chưa biết các mã lỗi thông báo trên điều khiển điều hòa hãy theo dõi bảng thống kê các mã lỗi máy lạnh Daikin chúng tôi cung cấp dưới đây. Trên thực tế các mã lỗi này đều có trong quyển hướng dẫn sử dụng máy lạnh khi bạn mua máy. 

Tổng hợp bảng mã lỗi máy lạnh Daikin, điều hòa Daikin Nhật nội địa

STT

MÃ LỖI

NGUYÊN NHÂN

CÁCH KHẮC PHỤC

1

A0

Lỗi bo mạch chủ của dàn lạnh

Kiểm tra lại bo mạch

2

A1

  • Lỗi kết nối bo mạch dàn lạnh
  • bo mạch dàn lạnh lỗi bất thường

 

3

A2

  • Quạt dàn lạnh bị hỏng

có thể bị kẹt, kiểm tra lại

4

A3

  • Ống xả nước bị tắc
  • Tắc máng dẫn nước
  • Lỗi bơm nước xả dàn lạnh
  • hỏng công tắc phao hoặc bơm nước

 

5

A4

  • Lỗi bộ phận trao đổi nhiệt

Kiểm tra lại boộ phận trao đổi nhiệt

6

A5

  • Phin lọc gió bị kẹt
  • Lỗi bo mạch hoặc nhiệt điện trở trao đổi nhiệt
  • Ống thoát nước không xả nước
  • tắc ống máng dẫn nước

 

7

A6

  • Hỏng quận dây moto quạt
  • Lỗi bo mạch hoặc motor quạt
  • cuộn dây motor quạt bị ngắt mạch

kiểm tra dây dẫn motor quạt

8

A7

  • Hỏng kết nối hoặc lỗi motor đảo

thay motor đảo

9

A8

  • Lỗi quá dòng tại dàn lạnh

điều chỉnh lại điện áp

10

A9

  • Lỏng kết nối
  • lỗi van tiết lưu dàn lạnh

kiểm tra lại van tiết lưu, kiểm tra lại kết nối

11

AA

  • Thiết bị gia nhiệt quá tải

tắt máy để thiết bị gia nhiệt nghỉ ngơi

12

AF

  • ống xả nước bị nghẹt
  • mực nước xả vượt quá giới hạn

kiểm tra ống xả nước, thông ống

13

AE

  • Nước cung cấp cho dàn lạnh không đủ

ống dẫn nước có thể bị tắc

14

AJ

  • Bo mạch dàn lạnh có vấn đề,

Lắp thêm linh kiện và cài đặt công suất phù hợp với bo mạch mới lắp

15

AH

  • Bộ phận hút bụi gặp vấn đề
  • Phin lọc không được bảo trì bị lỗi

thay pin lọc, bảo trì, vệ sinh

16

C0

  • Cảm biến dàn lạnh bị lỗi

kiểm tra cảm biến

17

C1

  • Lỗi bo mạch quạt hoặc bo mạch dàn lạnh

 

18

C3

  • hệ thống cảm biến xả nước bị lỗi

kiểm tra hệ thống cảm biến nước

19

C4

  • Lỗi nhiệt điện trở
  • Lỏng kết nối

thay thế điện trở

20

C5

  • Lỗi điện trở đường ống hơi dàn lạnh
  • Lỏng kết nối

 

21

C6

  • Cảm biến moto quạt quá tải

kiểm tra lại cảm biến moto

22

C7

  • hỏng cuộn dây tại các đầu kết nối
  • Hỏng moto đảo gió trên dàn lạnh
  • Vật liệu làm kín của cánh đảo giá quá dày

 

23

C8

  • Phát hiện quá dòng tại cảm biến dàn lạnh

 

24

C9

  • Lỏng kết nối
  • hỏng nhiệt điện trở gió dàn lạnh

kiểm tra nhiệt điện trở gió

25

CA

  • Lỏng kết nối
  • lỗi nhiệt điện trở gió dàn lạnh

 

26

CC

  • Hỏng cảm biến độ ẩm

thay bộ cảm biến độ ẩm

27

CE

  • cảm biến tản nhiệt dàn lạnh bị lỗi

kiểm tra cảm biến dàn lạnh

28

CF

  • Công tắc cao áp dàn lạnh gặp vấn đề

 

29

CH

  • cảm biến dàn lạnh bị đơ

nguyên nhân có thể là bị đứt dây

30

CJ

  • Đứt dây
  • lỗi mạch điều khiển từ xa

 

31

E0

  • Đứt cuộn dây
  • lỏng kết nối
  • công tắc cao áp
  • máy nén quá tải

 

32

E1

  • Lôi mạch dàn nóng

Kiểm tra mạch dàn nóng

33

E2

  • hỏng bo mạch BP Unit

thay thế hộ đầu cuối

34

E3

  • Mất điện tức thời
  • Lỗi cảm biến
  • hỏng công tắc cao áp

 

35

E4

  • Hết Gas
  • hỏng cảm biến
  • Công tắc hạ áp dàn nóng bị lỗi

bơm Gas

36

E5

  • Hỏng van 4/ van chặn/ van tiết lưu/ IGBT
  • Máy nén bị quá tải

 

37

E6

  • Điện áp không chính xác
  • Lỗi máy nén khởi động

Kiểm tra lại điện áp đầu vào

38

E7

  • hỏng moto quạt dàn nóng và bo mạch của quạt

 

39

E8

  • Quấn gió
  • Quá dòng đầu vào dàn nóng
  • hỏng máy nén, bo mạch dàn nóng, Power transitor

kiểm tra các bộ phận đã nêu

40

E9

  • Lỏng kết nối  
  • Hỏng van tiết lưu điện tử dàn nóng

 

41

EA

  • Lỏng kết nối
  • Hỏng thân van 4 ngã
  • lỗi nhiệt điện trở và bo mạch dàn nóng

Kiểm tra lại các lỗi

42

EC

  • Nhiệt độ nước có vấn đề

kiểm tra lại nhiệt độ nước

43

EF

  • cảm biến nhiệt độ xả đá bị lỗi của dàn nóng

kiểm tra cảm biến nhiệt độ xả đá

44

EE

  • hỏng phần nước xả (dàn nóng)

 

45

EH

  • Moto bơm quá tải

kiểm tra lại moto bơm

46

EJ

  • (lắp đặt tại công trình)

 

47

F0

  • lỗi thiết bị bảo vệ số 1 và số 2 trên dàn nóng

tìm lỗi thiết bị số 1 và số 2

48

F1

  • Thiết bị bảo vệ số 1 bị hỏng

 

49

F2

  • Thiết bị bảo vệ số 2 bị hỏng

 

50

F3

  • Nhiệt điện trở ống dây bị lỗi
  • Thiếu Gas
  • Nhiệt độ ống đẩy dàn nóng bị hỏng

 

51

F4

  • Hỏng van tiết lưu/ quạt dàn nóng/ van chặn
  • hoạt động trong điều kiện ẩm

kiểm tra lại van tiết lưu, quạt dàn nóng và van chặn

52

F6

  • dàn trao đổi nhiệt bị hỏng
  • Quá nhiều môi chất lạnh, bị ngắt kết nối với nhiệt điện trở

 

53

FA

  • Áp suất đẩy có vấn đề

Kiểm tra áp suất

54

FC

  • áp suất hút bất thường

 

55

FF

  • Mức dầu trong dàn nóng quá tải

 

56

FE

  • áp suất dầu gặp vấn đề

kiểm tra á suất dầu

57

FH

  • nhiệt độ của dàn nóng cao bất thường

kiểm tra lại dàn tản nhiệt

58

H0

  • cảm biến dàn nóng bị lỗi

 

59

H1

  • cảm biến nhiệt độ không khí bị lỗi

thay cảm biến nhiệt độ

60

H2

  • hỏng cảm biến nguồn điện

 

61

H3

  • Công tắc cao áp dàn nóng  gặp vấn đề

kiểm tra lại công tắc cao áp

62

H4

  • Lỗi công tắc hạ áp dàn nóng

 

63

H5

  • quá tải ở moto máy nén
  • hỏng cảm biến

thay cảm biến + kiểm tra moto máy nén

64

H6

  • Hỏng máy nén
  • Điện áp đầu vào vượt ngưỡng cho phép
  • dây kết nối bị cắt
  • cảm biến bị quá dòng

 

65

H7

  • Mạch inverter quạt bị lỗi
  • ngắt mạch, ngắt dây kết nối moto quạt
  • moto quạt dàn nóng gặp vấn đề

 

66

H8

  • Lỗi Transistor/ bo mạch dàn nóng/ biến áp/ máy nén
  • dây bên trong bị đứt
  • bộ điều chỉnh máy nén bị hỏng

kiểm tra lại các linh kiện trên

67

H9

  • Lỏng kết nối
  • hỏng nhiệt điện trở dàn nóng
  • hỏng nhiệt điện trở đường ống

 

68

HC

  • Hỏng cảm biến nhiệt độ nước bên ngoài dàn nóng

 

69

HA

  • hỏng nhiệt điện trở thổi gió ngoài dàn nóng

kiểm tra lại con nhiệt điện trở

70

HF

  • cảm biến nhiệt độ xả đá gặp vấn đề

kiểm tra của xả đá

71

HE

  • nước xả bất thường

 

72

HH

  • quá dòng moto
  • lỗi cảm biến

 

73

J0

  • Kết nối bị lỏng
  • Hỏng bộ BP
  • nhiệt điện trở ống hơi bị hỏng

 

74

J2

  • cảm biến áp suất dàn nóng gặp vấn đề

kiểm tra áp suất dàn nóng

75

J3

  • nhiệt điện trở ống dây dàn nóng gặp vấn đề

 

76

J4

  • hỏng cảm biến nhiệt độ bão hòa

 

77

J5

  • nhiệt điện trở ống hút dàn nóng gặp vấn đề R2T

 

78

J6

  • Hỏng nhiệt điện trở ống dây dàn nóng R4T

 

79

J7

  • hỏng điện trở trao đổi nhiệt dàn nóng

 

80

J8

  • Lỏng kết nối
  • nhiệt điênk trở ống lỏng

 

81

J9

  • Hỏng nhiệt điện trở ống hơi dàn nóng
  • lỏng kết nối

 

82

JA

  • cảm biến áp suất ống đẩy hơi dàn nóng gặp vấn đề

 

83

JC

  • hỏng cảm biến áp suất ống hút dàn nóng

 

84

JE

  • hỏng cảm biến áp suất dầu dàn nóng

 

85

JF

  • hỏng cảm biến mức dầu dàn nóng

 

86

JH

  • hỏng cảm biến nhiệt độ dầu dàn nóng

 

87

L0

  • hỏng bo mạch inverter hoặc máy nén inverter

 

88

L1

  • hỏng mạch inverter

 

89

L3

  • các điểm kết nối tiếp xúc kém
  • quấn gió
  • nhiệt độ hộp điện tăng cao
  • hỏng quạt dàn nóng
  • hỏng mạch dàn nóng

 

90

L4

  • hỏng bo mạch inverter
  • hỏng quạt dàn nóng hoặc nhiệt điện trở cách nhiệt

 

91

L5

  • Motor máy nén bị ngắt mạch
  • điện áp đầu vào bất thường
  • lỗi transistor

 

92

L6

  • motor máy nén bị chặm mạch hoặc bị ngắt mạch

 

93

L7

  • quá dòng tại tất cả các đầu kết nối ở dàn nóng

 

94

L8

  • máy nén inverter bị quá tải

 

95

L9

  • quá tải trên máy nén
  • máy nén inverter bị quá dòng
  • dây của motor bị đứt

 

96

LA

  • Lỗi IGBT dàn nóng

 

97

LC

Hỏng mạch điều khiển dàn nóng/ bo mạch inverter/ bộ lọc nhiễu + kết nối sai giữa bộ inverter và bộ điều khiển dàn nóng

 

98

M1

bộ lập trình trung tâm hoặc bộ định giờ bị lỗi

 

99

M8

Lỗi bộ điều khiển trung tâm + lỗi đường truyền tín hiệu điều khiển trung tâm + lỗi tín hiệu F1+F2 giữa điều khiển tự chọn và điều khiển trung tâm

 

100

MC

Trung lắp địa chỉ CRC lỗi cài đặt khi dùng 2 RC mà không điều chỉnh chính phụ + lỗi cài đặt địa chỉ trung tâm có nhiều hơn 1 bộ điều khiển được kết nối

 

101

MA

lỗi điều khiển trung tâm + lỗi cài đặt địa chỉ trung tâm

 

102

P0

Thiếu Gas trầm trọng, hết Gas

 

103

P1

Kết nối sai dây mạch chính + điện áp pha không bằng nhau, mất pha + Hỏng tụ mạch chính/ bo mạch inverter

 

104

P2

hoạt động nạp Gas bị dừng đột ngột

khởi động lại nguồn trên dang nóng

105

P3

Hỏng cảm biến nhiệt độ tại hộp điện

Kiểm tra hộp điện

106

P4

Hỏng cảm biến nhiệt độ trên cánh tản nhiệt dàn nóng/ Bo mạch inverter

 

107

P5

hỏng cảm biến điện 1 chiều của dàn nóng

 

108

P6

hỏng cảm biến điện 2 chiều hoặc 1 chiều trên dàn nóng

 

109

P7

Hỏng cảm biến tổng dòng vào

 

110

P8

Không đủ Gas trong quá trình thực hiện kiểm tra

 

111

P9

Không đủ môi chất lạnh trong quá trình kiểm tra

 

112

PJ

Cài đặt sai (công tắc gạt dip) + kết hợp sai inverter và bộ lọc nhiễu

 

113

PA

Môi chất lạnh trong điều hòa đã hết

 

114

U0

Nhiệt điện trở bị hỏng + Van tiết lưu điện tử bị lỗi + tắc ống dẫn môi chất lạnh + thiếu hụt môi chất lạnh

 

115

U1

Kết nối nguồn điện không ổn định + dây cấp nguồn bị đứt + Ngược pha (thường thấy ở các dòng 3 pha)

 

116

U2

Lỗi nguồn điện do mất điện tức thời

 

117

U3

lỗi bo mạch chính

thay bo mạch chính nếu đã kiểm tra

118

U4

Lỏng kết nối F1/F2 + Lỗi mạch dàn nóng + Đường truyền tín hiệu giữa dàn nóng và dàn lạnh bị lỗi

 

119

U5

Đường truyền tín hiệu giữa điều khiển từ xa và dàn lạnh + Không cài đặt chính và phụ khi sử dụng 2RC + điều khiển từ xa bị hỏng

 

120

U6

tín hiệu giữa dàn nóng gián đoạn + truyền tín hiệu giữa dàn lạnh

 

121

U7

Lỏng kết nối Q1/Q2 + Kết nối sai Q1 và Q2 giữa các dàn

 

122

U8

Lỗi điều khiển từ xa + hỏng điều khiển từ xa giữa điều khiển chính và phụ

kiểm tra kết nối giữa điều khiển chính và phụ

123

U9

kết nối F1/F2 bị hỏng + Bo mạch dàn lạnh hoặc van tiết lưu gặp vấn đề + lỗi tín hiệu dàn lạnh và dàn nóng

 

124

UF

vạn chặn bị lỗi + Lỗi khi thực hiện hoạt động + đường truyền tín hiệu không đúng

Kiểm tra dây lỗi bo mạch BP

125

UE

Giắc cắm cho bộ điều điều khiển bị tháo + Lỗi truyền tín hiệu giữa dàn lạnh và thiết bị điều khiển trung tâm

 

126

UA

Số lượng dàn lạnh vượt quá mức cho phép đối với VRV + bo mạch dàn lạnh hoặc dàn nóng bị lỗi + dàn nóng và dàn lạnh không tương thích

Kiểm tra tín hiệu dây F1/F2

127

UC

Truùng địa chỉ của hệ thống điều khiển trung tâm

sử dụng điều khiển từ xa để điều chỉnh lại địa chỉ

128

UJ

Lỗi tín hiệu đi kèm

 

129

UH

kết nối trong bo mạch sai + kết nối F1/F2 hoặc Q1/Q2 không chính xác

điều chỉnh lại các kết nối

Kết luận: Trên đây là bảng thống kê 130 mã lỗi máy lạnh Daikin chi tiết nhất và được cập nhật mới nhất trong năm 2020, mong rằng với những mã lỗi này bạn có thể phán đoán được lỗi trên điều hòa của mình. Điện Máy Hiếu Nga Chúc bạn thành công!

XEM THÊM BÀI VIÊT: MÁY LẠNH DI ĐỘNG NỘI ĐỊA NHẬT CÓ TỐT KHÔNG?

XEM THÊM BÀI VIẾT: ĐÁNH GIÁ ĐIỀU HÒA NATIONAL CÓ TỐT KHÔNG?

Tin liên quan

Chia sẻ bài viết: 


Xem thêm:
  • ,

  • Bình luận:

    Khách hàng đánh giá
    Sản phẩm dùng rất tốt, sẽ ủng hộ shop lâu dài
    Nguyễn Xuân Toàn

    Nguyễn Xuân Toàn

    thợ kim hoàn
    Mình đã sử dụng sản phẩm và tiết kiệm được rất nhiều thời gian
    Lê Hoàng Minh

    Lê Hoàng Minh

    Giao dịch viên
    Sản phẩm chất lượng tốt, thông minh, tiết kiệm được rất nhiều không gian nhà bếp nhà mình
    Hoàng Ngọc Thu

    Hoàng Ngọc Thu

    Nội trợ
    Sản phẩm tốt, nhân viên tư vấn chu đáo nhiệt tình
    Nguyễn Thị Thanh Xuân

    Nguyễn Thị Thanh Xuân

    Nhân viên văn phòng
    Đăng ký nhận bản tin
    Đăng ý Email của bạn để trở thành khách hàng đầu tiên được nhận thông tin ưu đãi mới nhất từ chúng tôi.

    Liên hệ

    VĂN PHÒNG HỒ CHÍ MINH

    KP3, Hiệp Bình Chánh

    Xem trên bản đồ

    VĂN PHÒNG HÀ NỘI

    số 22, hẻm 5, Ngách 14, ngõ 54, đường Ngọc Hồi - P Hoàng Liệt - Q Hoàng Mai - Hà Nội

    Xem trên bản đồ

    VĂN PHÒNG LÀO CAI

    33 đường 22/12 - Tổ 2 - Phường Bình Minh - Tp Lào Cai Nội

    Xem trên bản đồ

    Kết nối với chúng tôi

    Facebook youtube google instagram
    © 2019 dienmayhieunga.com

    Website đang chờ cấp phép bộ công thương

    DMCA.com Protection Status